GTS THÁNG 10 - HÃY BIẾT YÊU THƯƠNG MẸ
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV: LÊ THỊ VÂN
Người gửi: Nguyễn Thu Trang
Ngày gửi: 10h:40' 14-11-2025
Dung lượng: 48.4 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: GV: LÊ THỊ VÂN
Người gửi: Nguyễn Thu Trang
Ngày gửi: 10h:40' 14-11-2025
Dung lượng: 48.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG TÂN PHƯỚC
TRƯỜNG THCS TÂN PHƯỚC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I- MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9 GV: LÊ THỊ VÂN
NĂM HỌC 2025 - 2026
Mức độ đánh giá
Tỉ lệ
Trắc nghiệm khách quan
Chủ Nội dung/đơn vị kiến
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
đề/
T
thức
Chươ
(1)
(2)
T
ng
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Tổng
Tự luận
(3)
Vận
dụng
Biết Hiểu
%
Vận
dụng
Biết Hiểu
điểm
Vận
dụng
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
– Quy mô dân số, gia 2TN
ĐỊA tăng dân số.
LÍ – Cơ cấu dân số theo
DÂN tuổi và giới tính
1
CƯ - Các loại hình quần
VIỆT cư thành thị và nông
NAM thôn.
1TL
– Các nhân tố chính 2TN
NÔN ảnh hưởng đến sự phát
G, triển và phân bố nông,
LÂM, lâm, thuỷ sản
2
THỦ – Sự phát triển và
Y phân bố nông, lâm,
SẢN thuỷ sản
CÔN – Các nhân tố ảnh 2T
1TN
1TN
1TN
2
1
20%
2
1
10%
3
1
20%
hưởng đến sự phát N
triển và phân bố công
G nghiệp
3 NGHI – Sự phát triển và
ÊP phân bố của các
ngành công nghiệp
chủ yếu
Tổng số câu
6
Tổng số điểm
Tỉ lệ (%) phân môn địa lí
(a,b,c
,d)
1
1
1
1
7
2
1
10
1,5
1,0
1,0
1,5
2,
1,5
0
1,5
5,0
15
10
10
15
20 15
15
50
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
- Châu Âu và
nước Mỹ từ năm
1918 đến năm
3T
1945
- Chiến tranh thế N
giới thứ hai
(1939 – 1945)
VIỆT Hoạt động của
NAM TỪ Nguyễn Ái Quốc
3T
NĂM và sự thành lập
2
1918 ĐẾN Đảng Cộng sản
N
NĂM Việt Nam
1945
Tổng số câu
6
THẾ GIỚI
TỪ NĂM
1 1918 ĐẾN
NĂM
1945
1TN
(a,b,c
,d)
1TN
1TL*
1TN
1
1
1
3
1TL
4
1
7
2,25
%
2
2
1
2,75
%
1
10
1,5
1,0
1,0
1,5
1,5
5,0
Tỉ lệ (%) phân môn Lịch sử
2,
1,5
0
15
10
10
15
20 15
15
50
TỈ LỆ CHUNG
30
20
20
30
40 30
30
100
Tổng số điểm
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KỲ I- MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9
NĂM HỌC 2025 - 2026
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TT
Chủ
đề/Chương
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Trắc nghiệm khách quan
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
1
Vận
dụng
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
ĐỊA LÍ
– Quy mô dân số, Nhận biết
2TN
DÂN CƯ gia tăng dân số. – Trình bày được đặc (NL
VIỆT NAM – Cơ cấu dân số điểm phân bố các 1)
theo tuổi và giới dân tộc Việt Nam.
tính
Thông hiểu
- Các loại hình – Phân tích được sự
quần cư thành thị thay đổi cơ cấu tuổi
và nông thôn.
và giới tính của dân
- Lao động và việc cư.
làm
– Trình bày được sự
khác biệt giữa quần
cư thành thị và quần
cư nông thôn.
Vận dụng
– Phân tích được vấn
đề việc làm ở địa
phương.
– Vẽ và nhận xét
Đúng/Sai
Biết Hiểu
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
dụng
dụng
Tự luận
Biết Hiểu
Vận
dụng
1TL
(NL3)
được biểu đồ về gia
tăng dân số.
2
3
– Các nhân tố Nhận biết
chính ảnh hưởng – Trình bày được sự
2TN
đến sự phát triển phát triển và phân bố
(NL
và phân bố nông, nông, lâm, thuỷ sản.
1)
lâm, thuỷ sản
Thông hiểu
– Sự phát triển và – Phân tích được một
phân bố nông, trong các nhân tố
lâm, thuỷ sản
chính ảnh hưởng đến
sự phát triển và phân
NÔNG,
bố nông nghiệp (các
LÂM,
nhân tố tự nhiên: địa
THỦY SẢN
hình, đất đai, khí
hậu, nước, sinh vật;
các nhân tố kinh tếxã hội: dân cư và
nguồn lao động, thị
trường, chính sách,
công nghệ, vốn đầu
tư).
CÔNG
NGHIÊP
– Các nhân tố ảnh Nhận biết
2TN
hưởng đến sự – Trình bày được sự (NL
phát triển và phân phát triển và phân bố 1)
bố công nghiệp của một trong các
– Sự phát triển và ngành công nghiệp
phân bố của các chủ yếu.
ngành
công – Xác định được trên
nghiệp chủ yếu
bản đồ các trung tâm
công nghiệp chính.
1TN
(NL2)
1
(a,b,c,d
)
NL2
1TN
(NL
1)
Thông hiểu
– Phân tích được vai
trò của một trong các
nhân tố quan trọng
ảnh hưởng đến sự
phát triển và phân bố
công nghiệp: vị trí
địa lí, tài nguyên
thiên nhiên, dân cư
và nguồn lao động,
chính sách, khoa
học-công nghệ, thị
trường, vốn đầu tư,
nguồn nguyên liệu.
Tổng số câu
6
1
1
1
1
Tổng số điểm
1,5
1,0
1,0
1,5
Tỉ lệ (%) phân môn Địa lí
15
10
10
15
1
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
THẾ GIỚI - Châu Âu và
Nhận biết
2TN
TỪ NĂM nước Mỹ từ năm – Trình bày được (NL
1918 ĐẾN 1918 đến năm
những nét chính về 1)
NĂM
1945
phong trào cách
1945
mạng và sự thành lập
Quốc tế Cộng sản;
đại suy thoái kinh tế
1929 – 1933; sự hình
thành chủ nghĩa phát
xít ở châu Âu.
Thông hiểu
– Mô tả được tình
hình chính trị và sự
1TN
(NL2)
phát triển kinh tế của
nước Mỹ giữa hai
cuộc chiến tranh thế
giới.
- Chiến tranh thế Nhận biết
giới thứ hai (1939 – Trình bày được
– 1945)
nguyên nhân và diễn
biến chủ yếu của
Chiến tranh thế giới
thứ hai.
2TN
Thông hiểu
(NL
- Nêu được nguyên 1)
nhân thắng lợi, ý
nghĩa lịch sử của
Chiến tranh thế giới
thứ hai.
Vận dụng
- Đánh giá được
hậu quả của Chiến
tranh thế giới thứ hai
đối với lịch sử nhân
loại.
– Nhận xét được vai
trò của Liên Xô và
các nước Đồng minh
trong chiến thắng
chủ nghĩa phát xít.
2
VIỆT
Hoạt động của
NAM TỪ Nguyễn Ái Quốc
NĂM
và sự thành lập
1918 ĐẾN Đảng Cộng sản
NĂM
Việt Nam
1945
Nhận biết
2TN
– Nêu được những (NL
nét chính về hoạt 1)
động của Nguyễn Ái
Quốc trong những
1TN
(NL2)
1TL*
NL3
1TN
(NL
1)
Tổng số câu
năm 1918 – 1930.
Thông hiểu
– Trình bày được quá
trình và ý nghĩa của
việc thành lập Đảng
Cộng sản Việt Nam.
Vận dụng
– Đánh giá được vai
trò của Nguyễn Ái
Quốc trong quá trình
thành lập Đảng Cộng
sản Việt Nam.
1TL
NL3
6
1
1
1
1
Tổng số điểm
1,5
1,0
1,0
1,5
Tỉ lệ (%) phân môn Lịch Sử
15
10
10
15
Tỉ lệ chung
30
20
20
30
Ghi chú: (NL?): ghi tắt tên của năng lực đã được quy định trong Chương trình môn học.
Ký hiệu năng lực Địa lí
NL1: Nhận thức khoa học địa lí
NL2: Tìm hiểu địa lí
NL3: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học
Ký hiệu năng lực Lịch sử
NL1: Tìm hiểu Lịch sử
NL2: Tư duy Lịch sử
NL3: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học
TRƯỜNG THCS TÂN PHƯỚC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I- MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9 GV: LÊ THỊ VÂN
NĂM HỌC 2025 - 2026
Mức độ đánh giá
Tỉ lệ
Trắc nghiệm khách quan
Chủ Nội dung/đơn vị kiến
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
đề/
T
thức
Chươ
(1)
(2)
T
ng
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Tổng
Tự luận
(3)
Vận
dụng
Biết Hiểu
%
Vận
dụng
Biết Hiểu
điểm
Vận
dụng
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
– Quy mô dân số, gia 2TN
ĐỊA tăng dân số.
LÍ – Cơ cấu dân số theo
DÂN tuổi và giới tính
1
CƯ - Các loại hình quần
VIỆT cư thành thị và nông
NAM thôn.
1TL
– Các nhân tố chính 2TN
NÔN ảnh hưởng đến sự phát
G, triển và phân bố nông,
LÂM, lâm, thuỷ sản
2
THỦ – Sự phát triển và
Y phân bố nông, lâm,
SẢN thuỷ sản
CÔN – Các nhân tố ảnh 2T
1TN
1TN
1TN
2
1
20%
2
1
10%
3
1
20%
hưởng đến sự phát N
triển và phân bố công
G nghiệp
3 NGHI – Sự phát triển và
ÊP phân bố của các
ngành công nghiệp
chủ yếu
Tổng số câu
6
Tổng số điểm
Tỉ lệ (%) phân môn địa lí
(a,b,c
,d)
1
1
1
1
7
2
1
10
1,5
1,0
1,0
1,5
2,
1,5
0
1,5
5,0
15
10
10
15
20 15
15
50
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
- Châu Âu và
nước Mỹ từ năm
1918 đến năm
3T
1945
- Chiến tranh thế N
giới thứ hai
(1939 – 1945)
VIỆT Hoạt động của
NAM TỪ Nguyễn Ái Quốc
3T
NĂM và sự thành lập
2
1918 ĐẾN Đảng Cộng sản
N
NĂM Việt Nam
1945
Tổng số câu
6
THẾ GIỚI
TỪ NĂM
1 1918 ĐẾN
NĂM
1945
1TN
(a,b,c
,d)
1TN
1TL*
1TN
1
1
1
3
1TL
4
1
7
2,25
%
2
2
1
2,75
%
1
10
1,5
1,0
1,0
1,5
1,5
5,0
Tỉ lệ (%) phân môn Lịch sử
2,
1,5
0
15
10
10
15
20 15
15
50
TỈ LỆ CHUNG
30
20
20
30
40 30
30
100
Tổng số điểm
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KỲ I- MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9
NĂM HỌC 2025 - 2026
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TT
Chủ
đề/Chương
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Trắc nghiệm khách quan
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
1
Vận
dụng
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
ĐỊA LÍ
– Quy mô dân số, Nhận biết
2TN
DÂN CƯ gia tăng dân số. – Trình bày được đặc (NL
VIỆT NAM – Cơ cấu dân số điểm phân bố các 1)
theo tuổi và giới dân tộc Việt Nam.
tính
Thông hiểu
- Các loại hình – Phân tích được sự
quần cư thành thị thay đổi cơ cấu tuổi
và nông thôn.
và giới tính của dân
- Lao động và việc cư.
làm
– Trình bày được sự
khác biệt giữa quần
cư thành thị và quần
cư nông thôn.
Vận dụng
– Phân tích được vấn
đề việc làm ở địa
phương.
– Vẽ và nhận xét
Đúng/Sai
Biết Hiểu
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết Hiểu
dụng
dụng
Tự luận
Biết Hiểu
Vận
dụng
1TL
(NL3)
được biểu đồ về gia
tăng dân số.
2
3
– Các nhân tố Nhận biết
chính ảnh hưởng – Trình bày được sự
2TN
đến sự phát triển phát triển và phân bố
(NL
và phân bố nông, nông, lâm, thuỷ sản.
1)
lâm, thuỷ sản
Thông hiểu
– Sự phát triển và – Phân tích được một
phân bố nông, trong các nhân tố
lâm, thuỷ sản
chính ảnh hưởng đến
sự phát triển và phân
NÔNG,
bố nông nghiệp (các
LÂM,
nhân tố tự nhiên: địa
THỦY SẢN
hình, đất đai, khí
hậu, nước, sinh vật;
các nhân tố kinh tếxã hội: dân cư và
nguồn lao động, thị
trường, chính sách,
công nghệ, vốn đầu
tư).
CÔNG
NGHIÊP
– Các nhân tố ảnh Nhận biết
2TN
hưởng đến sự – Trình bày được sự (NL
phát triển và phân phát triển và phân bố 1)
bố công nghiệp của một trong các
– Sự phát triển và ngành công nghiệp
phân bố của các chủ yếu.
ngành
công – Xác định được trên
nghiệp chủ yếu
bản đồ các trung tâm
công nghiệp chính.
1TN
(NL2)
1
(a,b,c,d
)
NL2
1TN
(NL
1)
Thông hiểu
– Phân tích được vai
trò của một trong các
nhân tố quan trọng
ảnh hưởng đến sự
phát triển và phân bố
công nghiệp: vị trí
địa lí, tài nguyên
thiên nhiên, dân cư
và nguồn lao động,
chính sách, khoa
học-công nghệ, thị
trường, vốn đầu tư,
nguồn nguyên liệu.
Tổng số câu
6
1
1
1
1
Tổng số điểm
1,5
1,0
1,0
1,5
Tỉ lệ (%) phân môn Địa lí
15
10
10
15
1
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
THẾ GIỚI - Châu Âu và
Nhận biết
2TN
TỪ NĂM nước Mỹ từ năm – Trình bày được (NL
1918 ĐẾN 1918 đến năm
những nét chính về 1)
NĂM
1945
phong trào cách
1945
mạng và sự thành lập
Quốc tế Cộng sản;
đại suy thoái kinh tế
1929 – 1933; sự hình
thành chủ nghĩa phát
xít ở châu Âu.
Thông hiểu
– Mô tả được tình
hình chính trị và sự
1TN
(NL2)
phát triển kinh tế của
nước Mỹ giữa hai
cuộc chiến tranh thế
giới.
- Chiến tranh thế Nhận biết
giới thứ hai (1939 – Trình bày được
– 1945)
nguyên nhân và diễn
biến chủ yếu của
Chiến tranh thế giới
thứ hai.
2TN
Thông hiểu
(NL
- Nêu được nguyên 1)
nhân thắng lợi, ý
nghĩa lịch sử của
Chiến tranh thế giới
thứ hai.
Vận dụng
- Đánh giá được
hậu quả của Chiến
tranh thế giới thứ hai
đối với lịch sử nhân
loại.
– Nhận xét được vai
trò của Liên Xô và
các nước Đồng minh
trong chiến thắng
chủ nghĩa phát xít.
2
VIỆT
Hoạt động của
NAM TỪ Nguyễn Ái Quốc
NĂM
và sự thành lập
1918 ĐẾN Đảng Cộng sản
NĂM
Việt Nam
1945
Nhận biết
2TN
– Nêu được những (NL
nét chính về hoạt 1)
động của Nguyễn Ái
Quốc trong những
1TN
(NL2)
1TL*
NL3
1TN
(NL
1)
Tổng số câu
năm 1918 – 1930.
Thông hiểu
– Trình bày được quá
trình và ý nghĩa của
việc thành lập Đảng
Cộng sản Việt Nam.
Vận dụng
– Đánh giá được vai
trò của Nguyễn Ái
Quốc trong quá trình
thành lập Đảng Cộng
sản Việt Nam.
1TL
NL3
6
1
1
1
1
Tổng số điểm
1,5
1,0
1,0
1,5
Tỉ lệ (%) phân môn Lịch Sử
15
10
10
15
Tỉ lệ chung
30
20
20
30
Ghi chú: (NL?): ghi tắt tên của năng lực đã được quy định trong Chương trình môn học.
Ký hiệu năng lực Địa lí
NL1: Nhận thức khoa học địa lí
NL2: Tìm hiểu địa lí
NL3: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học
Ký hiệu năng lực Lịch sử
NL1: Tìm hiểu Lịch sử
NL2: Tư duy Lịch sử
NL3: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học
 





