LỢI ÍCH CỦA VIỆC ĐỌC SÁCH

Tài nguyên dạy học

SÁCH HAY NÊN ĐỌC

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

VĂN HỌC CẢM NHẬN TÁC PHẨM

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TRÍCH DẪN HAY

    Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z7359101675611_46f74a3ddb107099eb0b0258070498bf.jpg Z7359101666827_2ced4be2cc96039c86f04c243928c66d.jpg Z7359101618236_79ae91bf3f91b814eee4b128a7455e6c.jpg Z7217001208769_fb474def0c87ecf8ba39fe879e18f71d.jpg Z7217001195457_e0dce960a097b6af2f71c3dac628acd5.jpg Z7173359359600_de3861f97d53d205610d3b5de84d6aec.jpg Z7162725873082_7397c700efddb12966d137e5ab12775c.jpg H5.jpg H4.jpg H6.jpg H3.jpg H2.jpg H1.jpg Viet_Nam__So_do_dia_hinh_trong_Dong_Nam_A_hinh_anh.jpg Viet_Nam__So_do_dia_hinh_hinh_anh.jpg Dia_diem_ban_ban_do_Viet_Nam_co_lon.jpg Chau_a.jpg Ban_do_the_gioi.jpg Ban_do_the_gioi_tieng_Viet.jpg Ban_do_The_gioi_moi_nhat.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH THƯ VIỆN

    VIDEO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH

    💕💕 Thư viện không phải là nơi chứa sách, mà là nơi gieo mầm ước mơ và hoài bão.💕💕Sự im lặng của thư viện là bản giao hưởng của tri thức." 🎶📚

    GTS THÁNG 10 - HÃY BIẾT YÊU THƯƠNG MẸ

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Lam chu kien thuc tieng anh 10 global success

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thu Trang
    Ngày gửi: 16h:21' 16-10-2025
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    1

    SACHHOC.COM

    LÀM CHỦ
    KIẾN THỨC TIẾNG ANH
    LỚP 10 – GLOBAL SUCCESS

    2

    UNIT 1: FAMILY LIFE
    I. GETTING STARTED.
    1. ports field (n) sân vận động = stadium (n)
    2. prepare (V) chuẩn bị
    3. prepare dinner : chuẩn bị bữa tối
    4. prepare the meals: chuẩn bị bữa ăn
    5. do the cooking: nấu ăn |
    6. make breakfast: nấu bữa sáng
    7. make lunch; nấu bữa trưa
    8. make dinner: nấu bữatối
    9. study for exams: học cho kì thi
    10. divide /di vaid/ {v) phân chia, phân công = separate into parts or group
    11. household chores : công việc vặt trong nhà
    12. homemaker (n} /ˆhaom ,mer.kar/ : người nội trợ
    13. do the chores: làm công việc nhà
    14. breadwinner (n} : người trụ cột đi làm nuôi gia đình
    15. equally (adv} đều nhau, ngang nhau, như nhau, bằng nhau
    16. grocery [n) thực phẩm ~ groceries (pl.n}
    17. shop for grocery: mua thực phẩm.
    18. do the shopping = go grocery shopping
    19. clean the house: dọn dẹp nhàcửa .
    20. heavy lifting {n)việc mang vác nặng - do the heavy lifting: làm công việc nặng nhọc
    ( the) laundry (n) quần áo, việc giặt là
    21. do the laundry: giặt quần áo
    22. {the} washing-up (n) rửa chén bát23. do the washing-up: rửa chén (bát) = wash / do the dishes.
    (the) rubbish (n) : rác
    24. put out the rubbish: đổ rác, vứt rắc | = garbage = trash (n]
    25. clean the kitchen : làm sạch nhà bếp
    26. make the bed : dọn giường
    II. LANGUAGE
    1. crash (n) vụ va chạm xe
    2. crane (n) xe xúc
    3. trash (n) rác
    4. tread (n) bước đi
    5. cream (n) kem
    6. create (v) tạo ra
    7. housework (n) công việc nhà
    8. heavylifting (n) công việc mang vác nặng nhọc
    9. brain (n) não
    10. pick up (v) nhặt, đón
    11. raise children (v) nuôi dạy con cái
    12. goods (n) hàng hóa

    3

    13. look after (v) chăm sóc
    14. hate (v) ghét
    15. except (prep) ngoại trừ
    16. stative (a) biểu hiện trạng thái (động từ)
    17. track (n) đường mòn, dấu vết
    1. Complete the sentences using the correct present simple or present continuous forms
    of the verbs in brackets.
    (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn đúng của
    các động từ trong ngoặc.)
    1. Nick and Dave (visit) _________ their parents twice a month.
    2. You can‟t talk my grandfather now. He (watch) _________ the evening news.
    3. I can‟t shop for groceries today. The local shops (not open) _________ on Sunday.
    4. Lan sometimes (meet) _________ her friends after school.
    5. Be quite! My younger brother (study) _________ for his exam.
    6. Chris (look) _________ stressed, because he (look) _________ for a new job.
    7. Anna often (walk) _________ to work, but her husband (drive) _________ her to her office
    this morning.
    8. What _________ you (cook) _________? The food (smell) _________ so good!
    Phương pháp giải:
    - Chúng ta sử dụng thì hiện tại đơn để nói về thói quen hoặc những việc chúng ta làm thường
    xuyên.
    Ví dụ: My mother cooks every day.
    (Mẹ tôi nấu ăn mỗi ngày.)
    - Chúng ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để nói về sự việc đang xảy tại thời điểm nói.
    Ví dụ: My mother isn't cooking now. She's working in her office.
    (Mẹ của tôi đang không nấu ăn. Mẹ đang làm việc ở văn phòng.)
    - Chú ý: Chúng ta không sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với những động từ tình thái như like,
    love, need, want know, agree, etc.).
    Lời giải chi tiết:

    1. Nick and Dave visit their parents twice a month.
    (Nick và Dave đến thăm cha mẹ của họ hai lần một tháng.)
    Giải thích: Trong câu có “twice a month” (2 lần một tháng) nên động từ ở dạng hiện tại đơn.
    Chủ ngữ “Nick and Dave” số nhiều nên động từ ở dạng nguyên thể. => visit
    2. You can‟t talk my grandfather now. He is watching the evening news.

    4

    (Bạn không thể nói chuyện với ông tôi bây giờ. Ông ấy đang xem tin tức buổi tối.)
    Giải thích: Trong câu trước có “now” (bây giờ) nên câu sau động từ cũng chia thì hiện tại tiếp
    diễn. Chủ ngữ “he” số ít nên dùng cấu trúc: He is + Ving => He is watching
    3. I can‟t shop for groceries today. The local shops do not open on Sunday.
    (Tôi không thể mua hàng tạp hóa hôm nay. Các cửa hàng địa phương không mở cửa vào Chủ
    nhật.)
    Giải thích: Trong câu có “on Sunday” (vào Chủ nhật) chỉ sự lặp lại nên động từ ở trong câu
    chia thì hiện đơn. Chủ ngữ “The local shops” số nhiều nên động từ chia ở dạng: do not open.
    4. Lan sometimes meets her friends after school.
    (Thỉnh thoảng Lan gặp bạn bè sau giờ học.)
    Giải thích: Trong câu có “sometimes” (thỉnh thoảng) nên động từ chia ở thì hiện tại đơn. Chủ
    ngữ “Lan” số ít nên động từ thêm “-s” => meets
    5. Be quite! My younger brother is studying for his exam.
    (Hãy im lặng! Em trai tôi đang ôn thi.)
    Giải thích: Trong câu có động từ “Be quite!” (Hãy im lặng!) là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp
    diễn nên ở câu sau , động từ cũng chia ở thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ “My younger
    brother” số ít nên dùng cấu trúc: My younger brother is + Ving => is studying
    6. Chris looks stressed, because he is looking for a new job.
    (Chris trông có vẻ căng thẳng, bởi vì anh ấy đang tìm kiếm một công việc mới.)
    Giải thích: Trong vế đầu của câu có động từ chỉ trạng thái của con người “look” (trông) nên
    động từ chia ở thì hiện tại đơn; còn ở vế sau của câu có giải thích việc anh ấy đang làm nên
    động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ “Chris, he” số ít nên động từ “look” thêm “-s” và
    ở vế sau dùng cấu trúc: he is + Ving => is studying
    7. Anna often walks to work, but her husband is driving her to her office this morning.
    (Anna thường đi bộ đến nơi làm việc, nhưng chồng cô ấy đã chở cô ấy đến văn phòng của cô
    ấy sáng nay.)
    Giải thích: Trong vế đầu của câu có trạng từ chỉ tần suất “often” (thường) nên động từ chia ở
    thì hiện tại đơn; ở vế sau của câu có “but…this morning” (nhưng…sáng nay) chỉ sự thay đổi
    trong thói quen nên động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ của câu là “Anna” và “her
    husband” nên động từ “walk” thêm “-s” và vế sau dùng cấu trúc: her husband is + Ving => is
    driving.
    8. What are you cooking? The food smells so good!
    (Bạn đang nấu món gì? Thức ăn có mùi thơm quá!)
    Giải thích: Trong câu hỏi đầu tiên hành động đang xảy ra tại thời điểm nói nên động từ chia ở
    thì hiện tại tiếp diễn; ở câu sau có động từ chỉ tình thái nên động từ chia ở thì hiện tại đơn.
    Chủ ngữ ở câu hỏi là “you” nên dùng cấu trúc: are you doing; còn ở vế sau, chủ ngữ là “the
    food” số ít nên “smell” thêm “-s”.
    2. There is a mistake in each sentence. Find and correct it.
    (Có một lỗi sai trong mỗi câu. Tìm và sửa nó.)
    1. Hi, Anna! Where do you go?
    2. What do you do right now?
    3. The children are wanting to have a rest now.
    4. I‟m seeing you‟re working very hard.

    5

    5. Sometimes my dad is cooking a good meal for the whole family.
    6. I‟m thinking that‟s a great idea.
    7. I can‟t go out with you tonight. I work on an important project.
    8. My uncle is having a big house in the city centre.
    Lời giải chi tiết:

    1. Hi, Anna! Where do you go?
    (Chào Anna! Bạn đang đi đâu vậy?)
    Giải thích: Câu hỏi có nghĩa hành động đang xảy ra tại thời điểm nói nên động từ chia ở thì
    hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ là “you” là số nhiều, và vì đây là câu hỏi nên ta sẽ đảo động từ tobe
    lên trướC.Vì vậy, phải sửa “do you go => are you going”.
    2. What do you do right now?
    (Bạn đang làm gì vào lúc này?)
    Giải thích: Trong câu có “ right now” (ngay lúc này) nên động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn.
    Chủ ngữ là “you” là số nhiều, và vì đây là câu hỏi nên ta sẽ đảo động từ tobe lên trướC.Vì vậy,
    phải sửa “do you do => are you going”.
    3. The children are wanting to have a rest now.
    (Bọn trẻ muốn được nghỉ ngơi ngay bây giờ.)
    Giải thích: Mặc dù trong câu có “now”(bây giờ) là dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn,
    nhưng “want” (muốn) là động từ tình thái, không có dạng tiếp diễn. Chủ ngữ “The children” là
    số nhiều, nên “want” không thêm “-s”.Vì vậy, trong câu này phải sửa “are wanting => want”.
    4. I‟m seeing you‟re working very hard.
    (Tôi thấy bạn làm việc rất chăm chỉ.)
    Giải thích: “ See” là động từ tình thái, không có dạng tiếp diễn, vì vậy phải sửA.Chủ ngữ là I
    sẽ đi với động từ am (viết gọn là „m) “‟m seeing => see”.
    5. Sometimes my dad is cooking a good meal for the whole family.
    (Thỉnh thoảng, bố tôi nấu một bữa ăn ngon cho cả nhà.)
    Giải thích: Trong câu có trạng từ chỉ tần suất “sometimes” (thỉnh thoảng) nên động từ phải
    chia ở thì hiện tại đơn. Vì vậy, phải sửa “is cooking => cooks”.
    6. I‟m thinking that‟s a great idea.
    (Tôi nghĩ đó là một ý kiến hay.)
    Giải thích: “ Think” là động từ tình thái, không có dạng tiếp diễn. Chủ ngữ là I sẽ đi với động
    từ am (viết gọn là „m). Vì vậy phải sửa “‟m thinking => think”.
    7. I can‟t go out with you tonight. I work on an improtant project.
    (Tôi không thể đi chơi với bạn tối nay. Tôi đang làm việc trong một dự án quan trọng.)
    Giải thích: Trong câu có “today” (hôm nay) nên động từ ở câu sau cũng chia ở thì hiện tại
    tiếp diễn. Vì vậy phải sửa “work => am working”.
    8. My uncle is having a big house in the city centre.
    (Chú tôi có một ngôi nhà lớn ở trung tâm thành phố.)

    6

    Giải thích: Trong câu “have” (có) là động từ tình thái thuộc về sở hữu, không có dạng tiếp
    diễn. Chủ ngữ “my uncle” số ít nên động từ chia số ít. Vì vậy, phải sửa “is having => has”.

    7

    III. READING
    1. floor (n) sàn nhà, tầng
    2. wash fruit (v) rữa trái cây
    3. highlighted (a) nổi bật
    4. appropriate (a) phù hợp, (v) đánh giá cao, đề cao
    5. responsibility (n) trách nhiệm
    6. gratitude (n) lòng biết ơn
    7. strengthen (v) tăng cường
    8. duty (n) nghĩa vụ
    9. grateful (a) biết ơn
    10. bonds (n) sự gắn kết
    11. character (n) tính cách
    12. quality (n) phẩm chất
    13. develop (v) phát triển
    8

    14. skill (n) kỹ năng
    15. take care of (v) chăm sóc
    16. task (n) công việcIV. SPEAKING
    1. break (v) làm vỡ
    2. damage (v) làm hỏng, làm hại
    3. need (v) cần
    4. reason (n) lý do
    5. grow up (ph v) lớn lên
    6. necessary (a) cần thiết
    7. basic (a) cơ bản
    8. adult (n) người lớn
    9. both cả hai
    10. agree with (v) đồng ý với
    11. project (n) dự án
    12. idea (n) ý tưởng
    13. useful (a) hữu ích
    14. kid (n) đứa trẻ con, thằng bé
    15. child (n) đứa trẻ, children (npl) những đứa trẻ
    V. LISTENING
    1- take part in (v) tham gia
    2- gold medal (n) huy chương vàng
    3- neck (n) cổ
    4- cheer +s.o+ up (v) làm cho ai vui
    5- check (v) kiểm tra
    6- spend (v) trãi qua (thời gian), tiêu sài ( tiền )
    7- achieve (v) đạt được
    8- success (n) sự thành công
    9- talk show (n) chương trình trò chuyện
    10- international (a) quốc tế
    11- physics (n) vật lý
    12- twelfth- grader học sinh lớp 12
    13- believe in (n) tin tưởng
    14- 15- encourage + S. O +to V khuyến khích ai làm gì
    16- supportive (n) ủng hộ
    17- routine (n) thói quen
    18- topic (n) chủ đề
    VI. WRITING
    1- celebrate birthdays tổ chức sinh nhật
    2- have a picnic đi dã ngoại
    3- visit grandparents đi thăm ông bà
    4- watch a game show xem chương trình trò chơi truyền hình
    5-spotlessly (adv) không tì vết

    9

    6-exchange (v) trao đổi
    7- routine (n) thói quen
    8- instead of + Ving thay vì
    9- build family bonds: xây dựng sự gắn kết gia đình
    VII. COMMUNICATION AND CULTURE
    1. value (n) /ˈvæljuː/ giá trị
    2. truthful (adj) /ˈtruːθfl/ trung thực
    3. respectively (adv)/rɪˈspektɪvli/ tách biệt ra hoặc lần lượt, tương ứng
    4. pass on (sth) (phr.v) để lại ,truyền lại
    5. search for information: tìm kiếm thông tin
    6. collect information : thu thập thông tin
    7. climate: (adj) khí hậu
    8. Guy (n) anh chàng, gã
    9. teenager (n) thanh thiếu niên
    10. grade (n) mức, loại, cấp, lớp
    11. mean (v) muốn nói
    12. survey (v,n) sự khảo sát, sự điều tra/ khảo sát, điều tra
    VIII. LOOKING BACK AND PROJECT
    1. do the cooking nấu ăn
    2. do the heavy lifting mang vật nặng
    3. laundry giặt quần áo
    4. clean the house lau nhà
    5. do the washing-up rữa chén bát
    6. celebrate (v) tổ chức ăn mừng
    7. project(n) đề án, dự án, kế hoạch

    UNIT 2 :HUMANS AND THE ENVIRONMENT
    I. GETTING STARTED
    1. Adopt (v) /əˈdɒpt/ áp dụng
    2. Awareness (of) /əˈweənəs/sự nhận thức
    3. Raise (v) tăng
    4. Reduce (v) giảm
    5. Set up (phr v) thành lập
    6. Protect (v) Protection
    7. Carbon footprint (n) lượng khí trải CO2
    8. Environmental (a),environment (n)
    9. Achieve (v) đạt được
    10. Organise (v) tổ chức
    11. Clean up the school : vệ sinh trường học
    II.LANGUAGE
    1. Member (n) thành viên
    2. Place (n) nơi
    10

    3. Create (v) tạo ra
    4. Ceremony (n) nghi lễ
    5. Ground (n) mặt đất, dất
    6. Place (n) nơi
    7. Protect (v)/ protection (n) bảo vệ
    8. household appliances (n phr) thiết bị gia dụng
    9. energy (n) năng lượng
    10. Litter (v,n) vức rác/ rác
    11. eco-friendly (a) /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ thân thiện với môi trường
    12. harm (n) ,harmful (a),harmfully (a) sự tổn hại, tai hại
    13. compete (v), competition (n) , competitive (a),competitively (adv) đua tranh ,cạnh tranh
    14. neighbourhood (n) hàng xóm, vùng lân cân
    15. organise (v),organization (n), organizational (a), organizationally (adv) tổ chức
    16. discuss (v), discussible (a) thảo luận
    17. issue (n) vấn đề

    II. Câu bị động (Passive Voice)

    11

    Chúng ta sử dụng câu bị động khi người hay chủ thể thực hiện hành động không quan trọng
    hoặc không được biết đến hoặc chúng ta không muốn nói đến người thực hiện hành động là ai.
    Chúng ta chỉ tập trung vào chính hành động mà thôi.
    Ví dụ: The school playground is cleaned up every day (by students).
    (Sân chơi của trường được dọn sạch mỗi ngày (bởi học sinh).)
    Công thức bị động các thì cơ bản:

    12

    13

    1. Complete the sentences with the correct form of will or be going to.
    (Hoàn thành các câu với dạng đúng của will hoặc be going to.)
    1. A: Oh no! I‟ve left my money at home
    B: Again? OK. I _________ pay for the dinner.
    2. The weather forecast is good for the next few days. It_________ be warm and sunny.
    3. I think the final match _________ be very exciting.
    4. They‟ve already decided on their next summer holiday. They _________do a tour of the
    country.
    5. I hope you _________ visit me in my home one day.
    6. I can‟t come to the party tomorrow. I _________ study for my exams.
    7. A: It‟s very hot in here.
    B: I_________turn on the air conditioner
    8. I and my friends _________see a movie after class. Would you like to join us?
    Phương pháp giải:
    + Chúng ta dùng will để nói về:
    - kế hoạch được xây dựng ở thời điểm nói.
    - dự đoán dựa trên những gì chúng ta nghĩ hoặc chúng ta tin về tương lai.
    - Cấu trúc: S + will + V-nguyên thể
    + Chúng ta dùng be going to để nói về:
    - kế hoạch đã được xây dựng trước thời điểm nói.
    - dự đoán dựa trên những gì chúng ta nhìn thấy hoặc dựa vào hiểu biết.
    - Cấu trúc:
    I + am + going to + V-nguyên thể
    S (số ít) + is + going to + V-nguyên thể
    S (số nhiều) + are + going to + V-nguyên thể
    14

    Lời giải chi tiết:

    1. A: Oh no! I‟ve left my money at home.
    (Ồ không! Tôi đã để tiền ở nhà.)
    B: Again? OK. I will pay for the dinner.
    (Lại quên tiền á? Được rồi. Tôi sẽ trả tiền cho bữa tối.)
    Giải thích: Nói về một quyết định hành động tức thời không có dự định trước dùng “will”.
    2. The weather forecast is good for the next few days. It is going to be be warm and sunny.
    (Dự báo thời tiết báo rằng sẽ tốt trong vài ngày tới. Trời sẽ ấm áp và có nắng.)
    Giải thích: Nói về một suy đoán có cơ sở: “The weather forecast is good for the next few
    days”. => be going to
    3. I think the final match will be very exciting.
    (Tôi nghĩ trận chung kết sẽ rất hấp dẫn.)
    Giải thích: Nói về suy đoán của một người ta dùng cấu trúc “S1 + think + S2 + will V”.
    4. They‟ve already decided on their next summer holiday. They are going to do a tour of the
    country.
    (Họ đã quyết định về kỳ nghỉ hè tiếp theo của họ. Họ sẽ thực hiện một chuyến tham quan đất
    nước.)
    Giải thích: Nói về kế hoạch đã được quyết định trước dùng “be going to”.
    5. I hope you will visit me in my home one day.
    (Tôi hy vọng một ngày nào đó bạn sẽ đến thăm tôi tại nhà của tôi.)
    Giải thích: Nói về những suy nghĩ, niềm tin của một người về tương lai.
    6. I can‟t come to the party tomorrow. I am going to study for my exams.
    (Tôi không thể đến bữa tiệc vào ngày mai. Tôi sẽ học cho các kỳ thi của tôi.)
    Giải thích: Nói về kế hoạch đã được quyết định trước dùng “be going to”.
    7. A: It‟s very hot in here.
    (Ở đây rất nóng.)
    B: I will turn on the air conditioner
    (Tôi sẽ bật điều hòa)
    Giải thích: Nói về hành động được xây dựng ở thời điểm nói.
    8. I and my friends are going to see a movie after class. Would you like to join us?
    (Tôi và bạn bè của tôi sẽ đi xem một bộ phim sau giờ học. Bạn có muốn tham gia cùng chúng
    tôi không?)
    Giải thích: Nói về kế hoạch đã được quyết định trước dùng “be going to”.
    2. There is a mistake in each sentence. Find and correct it.
    (Có một lỗi sai trong mỗi câu. Tìm và sửa nó.)
    1. A new school is going to be build in the neighbourhood next year.
    2. This kind of bird is only founded in remote places in Scotland.
    3. The wildlife park is visit each day by hundreds of people.
    4. People should avoid using products which make from plastic.

    15

    5. Students are instruct on how to recycle the used items in their homes.
    6. Look at those black clouds. It will rain.
    7. A: Why are you wearing your best suit ?
    B: I will have an interview this afternoon.
    8. Animals should not be use for the benefits of human beings.
    Phương pháp giải:
    Cấu trúc câu bị động:
    - Thì tương lai đơn: S + will be + V3
    - Thì tương lai gần: S + am/is/are + going to be + V3
    - Cấu trúc câu bị động của động từ khuyết thiếu: S+ should + be + V3/V-ed
    Vị trí trạng từ: trạng từ chỉ nơi chốn + by O + trạng từ chỉ thời gian
    Lời giải chi tiết:

    1. A new school is going to be built in the neighbourhood next year.
    (Một trường học mới sẽ được xây dựng trong khu phố vào năm tới.)
    Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn: S + am/is/are + V3
    2. This kind of bird is only found in remote places in Scotland.
    (Loại chim này chỉ được tìm thấy ở những nơi xa xôi ở Scotland.)
    Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn: S + am/is/are + V3
    3. The wildlife park is visited each day by hundreds of people.
    (Công viên động vật hoang dã được hàng trăm người ghé thăm mỗi ngày.)
    Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn: S + am/is/are + V3
    4. People should avoid using products which are made from plastic.
    (Mọi người nên tránh sử dụng các sản phẩm được làm từ nhựa.)
    Giải thích: Cấu trúc câu bị động của động từ khuyết thiếu: S+ should + be + V3/V-ed
    5. Students are instructed on how to recycle the used items in their homes.
    (Học sinh được hướng dẫn cách tái chế các vật dụng đã qua sử dụng trong nhà của mình.)
    Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn: S + am/is/are + V3
    6. Look at those black clouds. It is going to rain.
    (Hãy nhìn những đám mây đen đó. Trời sẽ mưa.)
    Giải thích: Nói về một suy đoán có cơ sở “Look at those black clouds.”
    7. A: Why are you wearing your best suit ?
    (Tại sao bạn lại mặc bộ đồ đẹp nhất của mình?)
    B: I am going to have an interview this afternoon.
    (Tôi sẽ có một cuộc phỏng vấn vào chiều nay.)
    Giải thích: Nói về kế hoạch đã được quyết định từ trước dùng “be going to”.
    8. Animals should not be used for the benefits of human beings.
    (Không nên sử dụng động vật vì lợi ích của con người.)
    Giải thích: Cấu trúc câu bị động của động từ khuyết thiếu: S+ should + be + V3/V-ed
    BÀI 3 : PASSIVE VOICE
    16

    1.

    John invited Fiona to his birthday party last night. (passive voice)

    Fiona…………………………………………. to his birthday by Jonh last night.

    2.

    Her mother is preparing the dinner in the kitchen. (passive voice)

    The dinner………………………………………….. in the kitchen by her mother.

    3.

    We clean our teeth twice a day. (passive voice)

    Our teeth…………………………. twice a day.
    4.

    Our teachers have explained the English grammar. (passive voice)

    The English grammar ………………………………………. by our teachers.
    5.
    My father waters this flower every morning. (passive voice)
    This flower………………………………. by my father every morning.
    III. READING
    1.plastic bag (n) túi nhựa
    2. lifestyle (n) cách sống
    3. pollute (v), pollution (n) ô nhiễm
    4. organic (a) hữu cơ
    5. environment (n) môi trường
    6. fresh food (n) thức ăn tươi
    7. sign (n) biển báo
    8. save (v) tiết kiệm
    8. electricity (n) điện
    Electrical adj /ɪˈlektrɪkl/ Thuộc về điện
    9. Green living (n) Sống xanh
    10. Green issues (n) Các vấn đề xanh
    11. Green products (n) Các sản phẩm xanh
    12.Emissionn /ɪˈmɪʃn/ Sự thải ra, thoát ra
    13. Encourage (v ) /ɪnˈkʌrɪdʒ/ Khuyến khích, động viên
    14.sustainable (a) (bền vững, phát triển lâu dài)
    15. bring (v) mang
    16. Damage (n) làm hại
    17. without mà không
    18. Benefit (n) lợi ích
    19. Cause (v) gây ra

    17

    20. cut down (v) = reduce (v) giảm
    21.natural resource (n) nguồn tài nguyên thiên nhiên
    IV. SPEAKING
    1. appliance (n) /əˈplaɪəns/ thiết bị, dụng cụ
    2. refillable (adj) /ˌriːˈfɪləbl/có thể làm đầy lại
    3. Shade (n) bóng râm
    4. Appropriate (a) phù hợp
    5. Recycle (v) tái chế
    6. Plant trees (v) trồng cây
    7. Drop (v) xả rác
    8. Reason (n) lý do
    9. Create (v) tạo ra
    10. Provide (v) cung cấp
    11. Item (n) vật dụng
    12. Dirty (a) bẩn thỉu
    13. Waste (v,n) chất thải
    14. Teenager (n) thanh thiếu niên
    V. LISTENING
    1. take care of V.ing chăm sóc
    2.be responsible for V.ing chịu trách nhiệm
    3.water (v/,n) tưới,/ nước
    4. pick up (phr v) đón, nhặt
    5. Rubbish (n) rác
    6. Bottle (n) chai
    7. plastic bag (n) túi nhựa
    8. Post (v) đăng
    9. summarise (v) tóm tắt
    10. take photos (v) chụp ảnh
    11. Event (n) sự kiện
    12. Quick (a), quickly (adv) nhanh chóng
    13. collect (v) thu thập
    14.take part in (v) tham gia
    15. announce (v)/ announcement (n) thông báo
    16. produce (v) thực hiện
    17.clean-up team đội dọn dẹp
    18. donation team đội quyên góp
    19. media team đội truyền thộng
    20. specific (a) đặt biệt
    21. sort (v) phân loại, lựa chọn ,sắp xếp
    VI. WRITING
    1. waste collection /weɪst kəˈlɛkʃən/ (n.phr): thu gom chất thải
    2. suggestion /səˈdʒestʃən/ (n): đề xuất
    3. safe for /seɪf fɔː/ (adj.phr): an toàn
    18

    4. action /ˈækʃn/ (n): hành động
    5. In conclusion Tóm lại
    6. bin (n) thùng
    7. improve (v) cải thiện
    8. organise (v) tổ chức
    9. encourage +s.o + to V khuyến khích ai làm gì
    10. set up (v) thành lập, bổ sung thêm
    11. bus station (n) trạm xe buýt
    12. plant (v) trồng
    13. environment (n)/ environmental (a)/ environmentally (adv) môi trường
    14. for example = for instance: ví dụ
    VII. COMMUNICATION AND CULTURE
    1. greenhouse gases các khí nhà kính
    2. atmosphere (n) bầu không khí
    3. cause (v) gây ra
    4. emission (n) sự phát thải
    5. impact (n) tác động
    6. calculate (v) tính toán
    7. recycle (v) tái chế
    8. globe (n) /global (a)/ globally (adv) toàn cầu
    9. carbon footprint (n) khí thải CO2
    10. temperature (n) nhiệt độ
    11. average (n) trung bình
    12. increase (v) tăng
    13. decrease (v) giảm
    14. reduce (v) giảm
    15. eco- friendly (a) thân thiện với môi trường
    16. instead of V.ing thay vì
    17. public transport phương tiện công cộng
    18.personal (a) cá nhân
    19. destroy (v) phá hũy
    20. lead to (v) dẫn đến
    VIII. LOOKING BACK AND PROJECT
    1. be proud of + V.ing ,noun: tự hào
    2. project (n) kế hoạch
    3. material (n) vật liệu
    4. adopt (v) /əˈdɒpt/ theo, chọn theo
    5. wind (n) / windy (a) gió/ có gió
    6. energy (n) năng lượng
    7.driving test bài kiểm tra lái xe
    8. pass (v) vượt qua
    9. prize (n) giải
    10. speaking contest : cuộc thi nói

    19

    11. congratulation (n) lời chúc mừng
    12. travel + go đi
    13. thunder (n) tiếng sấm
    14.rain (v) mưa
    15. modern (a) hiện đại
    16. click (v) nhấn vào
    17. button (n) nút
    18. member (n) thành viên
    19. become (v)+ adj trở thành, trở nên
    20. plane (n) máy bay
    UNIT 3: MUSIC
    I. GETTING STARTED
    1. Talented (a) /ˈtæləntɪd/ tài năng
    2. Music (n) nhạc
    3. Pop singer ca sĩ nhạc pop
    4. Great (a) tuyệt vời
    5. Idol (n) thần tượng
    6. Musical instrument(n) dụng cụ âm nhạc
    7. Performance (n) /pəˈfɔːməns/ buổi trình diễn
    8. Social media (n) /ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/ mạng xã hội
    9. Trumpet (n) /ˈtrʌmpɪt/ kèn trumpet
    10. Season (n) mùa
    11. Tourist (n) khách du lịch
    12. Artist (n) nghệ sĩ
    13. Drum (n) trống
    14. Upload (v) /ˌʌpˈləʊd/ tải lên
    15. Home town (n) quê hương
    16. Famous (a) nổi tiếng
    17. Fan (n) người hâm mộ
    18. Reach (v) đạt tới
    19. Be good at giỏi về
    20. Billion (n) tỉ
    21. A type of music: 1 loại âm nhạc
    22. Popular (a) nổi tiếng
    23. Music award (n) giải thưởng âm nhạc
    24. Receive an award (v) nhận một giải thưởng
    II. LANGUAGE
    1. singer (n) ca sĩ
    2. relax (v) /rɪˈlæks/ thư giản
    3. Programme (n) chương trình
    4. common (a) thuộc về, chung
    5. attract (v)/əˈtrækt/ thu hút
    6. Careful (a) cẩn thận
    20

    7. decide (v) quyết định
    8. Friendship (n) tình bạn
    9. Judge (n)/dʒʌdʒ/ thẩm phán, giám khảo
    10. Audience (v) /ˈɔːdiəns/ khán giả
    11. Single (n) đĩa đơn
    12. Send (v) gửi
    13. Delay (v) hoản lại
    14. Concert (n) buổi hòa nhạc
    15. Charity (n) lòng nhân hậu
    16. Let +0+ V. hãy cho phép……..
    17. Plan+ 0+ to V. dự định, kế hoạch
    18. Make + 0 +V. buộc
    19. Decide/dɪˈsaɪd/ +0 + TO V. để
    20. Want +o+ to V. muốn/ want some one to v.
    21. music recording /ˈmjuːzɪk rɪˈkɔːdɪŋ/ (n.phr): bản thu âm
    22. musician /mjuˈzɪʃn/ (n): nhạc sĩ
    23. music recording /ˈmjuːzɪk rɪˈkɔːdɪŋ/ (n.phr): bản thu âm
    24. stadium ticket office /ˈsteɪdiəm ˈtɪkɪt ˈɒfɪs/ (n.phr): phòng vé sân vận động
    25. hesitate /ˈhezɪteɪt/ (v): ngần ngại
    26. make someone fall asleep ( /meɪk ˈsʌmwʌn fɔːl əˈsliːp) (v.phr): khiến ai đó buồn ngủ
    27. let someone do something /lɛt ˈsʌmwʌn duː ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr): cho phép ai đó làm gì
    Grammar . to + V & động từ nguyên thể
    S + V + to V Một số động từ được theo sau bởi to V như:
    expect (mong chờ)
    appear (xuất hiện)
    plan (lên kế hoạch)
    arrange (sắp xếp)
    want (muốn)
    attempt (nỗ lực)
    promise (hứa)
    decide (quyết định)
    agree (đồng ý)
    fail (trượt/ thất bại)
    hope (hi vọng)
    happen (xảy ra/ tình cờ)
    hesitate (do dự)
    hope (hi vọng)
    ask (hỏi/ bảo/ yêu cầu)
    learn (học)
    refuse (từ chối)
    manage (kiểm soát)
    seem (có vẻ như)
    tend (dự định)
    1. Circle the correct verb form to complete each sentence.
    (Khoanh tròn dạng động từ đúng để hoàn thành mỗi câu.)
    1. Mai agreed buy / to buy my old laptop.
    2. His teacher made him apologise / to apologise for his bad behaviour.
    3. They decided going / to go to the live concert.
    4. I'd love to visit / visit Paris one day.
    5. His parents did
     
    Gửi ý kiến

    “Sách là người bạn thầm lặng, nhưng chúng có thể thay đổi cuộc đời bạn.” – Ernest Hemingway

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS TÂN PHƯỚC - PHÚ MỸ - Tp. HỒ CHÍ MINH !

    GTS T11 TÌNH THẦY

    GTS THÁNG 12Nhúng mã HTML

    GIỚI THIỆU SÁCH THÁNG 1/2026Nhúng mã HTML